7 Đề thi ôn tập môn Toán Lớp 5
Bạn đang xem tài liệu "7 Đề thi ôn tập môn Toán Lớp 5", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
7_de_thi_on_tap_mon_toan_lop_5.docx
Nội dung text: 7 Đề thi ôn tập môn Toán Lớp 5
- Đề 7 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) * Khoanh vào chữ dặt trước câu trả lời đúng: Bài 1 (0,5 điểm): Phân số 18/25 viết dưới dạng số thập phân là: A. 18,25 B. 25,18 C. 0,72 D. 7,2 Bài 2 (0,5 điểm): Chữ số 8 trong 35,187 thuộc: A. Hàng chục B. Hàng trăm C. Hàng phần mười D. Hàng đơn vị Bài 3 (0,5 điểm) : 2 giờ 40 phút = giờ A. 2,4 B. 2,75 C. 8/3 D. 2,66 Bài 4 (0,5 điểm): Hình lập phương có cạnh là 8m. Vậy diện tích toàn phần của hình đó là : A. 384cm2 B. 256cm2 C. 64cm2 D. 384cm3 Bài 5 (0,5 điểm): 12% của 7m là : A. 84dm B. 12dm C. 12/7m D. 8,4dm Bài 6 (0,5 điểm): x : 3,5 = 45,6 Tìm x ? A. 159,6 B. 15,96 C. 1,596 D. 1596 * Điền số thích hợp vào chỗ chấm : Bài 5 (1điểm): a. 0,48m2 = . cm2 b. 0.2kg = ............. g c. 5628 dm3 = .......... m3 d. 3 giờ 36 phút = ..............giờ Bài 6 (1điểm): Một xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút đến B lúc 10 giờ 30 phút. Quãng đường AB dài 68km.Vận tốc trung bình của xe máy là :.................. PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 7 (2điểm) : Đặt tính rồi tính: 61 + 176,17 367,21 - 128,82 3,17 x 4,5 52,08 : 4,2 Bài 8 (3điểm): Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài bằng 120m, chiều rộng bằng 70% chiều dài. Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, trung bình cứ 100m2 thu được 15kg thóc. a. Tính diện tích của thửa ruộng đó? b. Trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? Bài 9 (1điểm): Tính nhanh a) 36 x 22 x 51 b) 14,53 : 0,01 + 54,7 : 0,1 11 x 17 x 72 Đề 8 I- PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng : Bài 1: Hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,5 m, chiều rộng 1,3 m và chiều cao 8 dm. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là : A. 1,56 m2 B. 1,560 m3 C. 15,6 m3 D. 1,56 dm3 Bài 2 : a.25 % của 2 giờ 40 phút là : A. 40 giờ B. 400 phút C. 40 phút D. 640 b. Số học sinh khá giỏi của một trường là 450 em , chiếm 75 % số học sinh toàn trường . Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh ? A. 600 học sinh B. 650 học sinh C. 500 học sinh D. 700 học sinh Bài 3 : Hai thành phố A và B cách nhau 135 km. Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 42 km/giờ. Hỏi sau khi khởi hành 2 giờ 30 phút xe máy còn cách B bao nhiêu km? A. 30 km B. 20 km C. 35 km D. 40 km II . PHẦN TỰ LUẬN Bài 1 Tính : a) 15 giờ 46 phút + 6 giờ 25 phút b ) 55 ngày 22 giờ - 34 ngày 15 giờ c) 7 giờ 15 phút x 8 d) 38 phút 15 giây : 5 Bài 2 Điền số thích hợp vào ô trống. 1 thế kỉ 15 năm = năm 0, 453 m3 = dm3 2,84 dm3 = cm3 9 m2 5 dm2 = m2
- Bài 3: Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 11 m, chiều rộng 7 m và chiều cao 4,2 m. Người ta sơn trần nhà và bốn bức tường phía trong căn phòng. Hỏi: a. Diện tích quét sơn là bao nhiêu mét vuông? Biết diện tích của các cửa là 12 m2. b. Căn phòng quét hết bao nhiêu lít sơn? Biết trung bình 1 lít sơn quét được 54 dm2 Bài 4: Tính nhanh 9,45 x 99 + 0,45 + 9 Đề 9 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: a.Tỷ số % của 3 và 4 là: A. 50 % B. 65% C. 75% D. 7,5% b. Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 12,5 cm, chiều cao 9 cm là: A. 112,5 cm2 B. 11,25 cm2 C. 12,5 cm2 D. 1125 cm2 Câu 2: a. Chu vi hình tròn có đường kính 4,5 dm là : A. 28,26dm B. 282,6dm C. 14,13dm D.2,826dm b. Một hình tròn có chu vi 37,68 m. Bán kính của hình tròn đó là: A. 12 m B. 12 dm C. 6 dm D. 6 m Câu 3: Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 4cm, chiều rộng 3 cm và chiều cao 6 cm là: A. 108 cm2 B. 54 cm2 C. 96 cm2 D. 108 cm II- PHẦN TỰ LUẬN Câu 1:. Tính. a. 66 : 16,5 b. 324,2 x 0,56 c. 3,65 + 9,77 d. 54,98 - 34,76 Câu 2. Tính 15,96 : 3,8 + 40,6 : 14,5 Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a. 4,5 dm3 = cm3 b. 5000 cm3 = ..dm3 c. 4 giờ = phút d. 1,3 giờ = .phút Câu 4: Một mảnh vườn hình thang có đáy lớn là 60 m, đáy nhỏ là 40 m. Chiều cao bằng nửa đáy lớn. a) Tính diện tích mảnh vườn. b) Trên mảnh vườn đó người ta sử dụng 30% diện tích để trồng cây cảnh. Phần đất còn lại để trồng cây ăn quả, diện tích trồng cây ăn quả là bao nhiêu mét vuông? Câu 5: Tính nhanh 0,3607 : 0,01 + 36,07 x 95 + 36,07 : 0,25 Đề 10 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: 2 giờ 12 phút=...... giờ A.2,2 B.2,12 C.2,21 D.2,5 Câu 2: Thể tích hình lập phương có cạnh 2,5 cm là: A. 25cm3 B. 37,5 cm3 C. 6,25cm3 D. 15,625cm3 Câu 3: Giá trị chữ số a trong 3,6 < 4,8a ,4,81 là: A. a=3 B. a= 0 C. a = 1 D. a= 2 Câu 4: Cứ 15 phút máy bay bay được 240km. Hỏi 1 giờ máy bay đó bay được bao nhiêu km? A. 960 km B. 16 km C. 960 km/ giờ D. 16 km/ giờ Câu 5: 10% của 120 là : A.12 B. 24 C. 60 D. 1,2 Câu 6: Hình thang ABCD có đáy bé 2m, đáy lớn gấp 2 lần đáy bé. Tính diện tích hình thang? A. 2m 2 B. 4m C. 4m2 D. 40m2
- II- PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Đặt tính rồi tính: 3giờ 42 phút +2 giờ 37 phút. 2 ngày 6 giờ x 5 4 giờ 32 phút - 1 giờ 18 phút 10 ngày 18 giờ : 3 Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 840 dm3 = ........... m3 3m225 dm2 = ......... m2 2km 14m = ...........m 1tạ 50 kg = ................tấn Câu 3: Một bể cá hình hộp chữ nhật có a= 8dm, b = 5dm, c = 0,6 dm. Hãy tính: a) Diện tích kính dùng làm bể. b) Lượng nước trong bể chiếm 75% thể tích của bể. Hỏi trong bể có bao nhiêu lít nước? Câu 4: . Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình lập phương có cạnh 0,5m. Đề 11 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) * Khoanh vào chữ dặt trước câu trả lời đúng: Bài 1 (0,5 điểm): Chữ số 5 trong số 162,5 chỉ: a. 5 đơn vị b. 5 phần trăm c. 5 chục d. 5 phần mười Bài 2 (0,5 điểm): Một huyện có 320 ha đất trồng cây cà phê và 480 ha đất trồng cây cao su. Hỏi diện tích đất trồng cây cao su bằng bao nhiêu diện tích đất trồng cây cà phê? a. 150% b. 15% c.1500% d. 105% Bài 3 (0,5 điểm) : Có 20 viên bi, trong đó có 3 viên bi màu nâu, 4 viên bi màu xanh, 5 viên bi màu đỏ, 8 viên bi 1 màu vàng. Vậy số viên bi có màu gì? 5 a. Nâu b. Đỏ c. Xanh d. Trắng Bài 4 (0,5 điểm): Hình lập phương có cạnh là 5m.Vậy thể tích của hình đó là : a. 150cm3 b. 125cm3 c. 100cm3 d. 25cm3 * Điền số thích hợp vào chỗ chấm : Bài 5 (1điểm): a. 0,48m2 = . cm2 b. 0.2kg = ............. g c. 5628 dm3 = .......... m3 d. 3 giờ 36 phút = ..............giờ Bài 6 (1điểm): Một xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút đến B lúc 10 giờ 30 phút. Quãng đường AB dài 68km.Vận tốc trung bình của xe máy là :.................. PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 7 (2điểm) : Đặt tính rồi tính: 61 + 176,17 367,21 - 128,82 3,17 x 4,5 52,08 : 4,2 Bài 8 (3điểm): Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài bằng 120m, chiều rộng bằng 70% chiều dài. Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, trung bình cứ 100m2 thu được 15kg thóc. a. Tính diện tích của thửa ruộng đó? b. Trên cả thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? Bài 9 (1điểm): Tính nhanh 13 41 9% 0,24 50 100 Đề 12 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Bài 1. 35% của 340 kg là: A. 119 kg B. 189kg C. 118kg D. 11,9kg Bài 2: 150 giây gồm có: A. 2 phút B. 1phút 50 giây C. 2phút 50 giây D. 2 phút 30 giây Bài 3: Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 37 dam2 24m2 = .m2 là A. 37 024 B. 3724 C. 37240 D. 372400 Bài 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 0,027 km = ...........m A. 0,27 B. 2,7 C. 27 D. 270
- Bài 5: Quãng đường AB dài 72 km. Một ô tô đi từ A đến B hết 1 giờ 30 phút. Vận tốc của ô tô đólà: A. 36 km/giờ B. 42 km/giờ C. 48 km/giờ D. 60 km/giờ Bài 6: Một miếng bìa hình thang có đáy lớn là 6 dm, đáy bé là 4 dm, đường cao 3 dm. Diện tích miếng bìa là: A. 36 dm2 B. 13 dm2 C. 30 dm2 D. 15 dm2 II. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1 : Đặt tính rồi tính 2 phút 45 giây + 25 phút 26 giây 4 năm 7 tháng x 3 12 ngày 12giờ – 10 ngày 16 giờ 7 giờ 36 phút : 3 Bài 2 : Tìm x a, x - 3,64 = 5,86 b, x 0,35 = 4,72 + 2,28 Bài 3: Một ô tô và một xe máy khởi hành cùng một lúc và đi ngược chiều nhau. Ô tô đi từ A với vận tốc 48,5 km/h xe máy đi từ B với vận tốc 33,5 km/h. Sau 1 giờ 30 phút hai xe gặp nhau tại C. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu ki-lô-mét? Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất : a, 8,3 x 7,9 + 7,9 x 2,7- 7,9 21 22 68 b, x x 11 17 63 Đề 13 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Chọn đáp án đúng. Câu 1. Tích của phép nhân 20,19 x 100 là: A. 201,9 B. 2019 C. 2,019 D. 0,2019 Câu 2. Số thích hợp viết vào chỗ chấm 1103g = kg là: A. 110,3 B. 11,03 C. 1,103 D. 0,1103 Câu 3. Số thích hợp viết vào chỗ chấm 365 cm3 = dm3 là: A. 0,365 B. 3,65 C. 36,5 D. 3650 Câu 4. Kết quả phép tính 3 giờ 55 phút + 2 giờ 35 phút là: A. 5 giờ 30 phút B. 6 giờ 30 phút C. 6 giờ 90 phút D. 6 phút 30 giờ Câu 5. Chu vi hình tròn có bán kính là 4,5 dm là: A. 14,13 dm B. 20,25 dm C. 28,26 dm D.282,6 dm Câu 6. Một người đi xe đạp trong 15 phút với vận tốc 12 km/giờ. Quãng đường người đó đi được là: A. 180 km B. 18 km C. 30 km D. 3 km Câu 7. Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 7 cm và 12 cm, chiều cao là 9,5 cm. Diện tích hình thang đó là: A. 90,25 cm2 B. 180,5 cm2 C. 798 cm2 D. 902,5 cm2 Câu 8. Hình lập phương có cạnh là 2,3 cm. Thể tích hình lập phương đó là: A. 5,29 cm3 B. 21,16 dm3 C. 121,67 dm3 D. 12,167 cm3 II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1. Tính giá trị biểu thức sau: a) 2019 – 20,2 : 0,5 b) 8,16 : (1,32 + 3,48) Câu 2. Tìm Y a) Y x 0,01 = 19,75 b) 2018 – Y = 15,48 Câu 3. Một người thợ gò một cái thùng tôn không có nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 6 dm, chiều rộng 4,5 dm và chiều cao 8 dm. a) Tính diện tích tôn dùng để làm thùng (không tính mép gấp). 3 b) Người ta đổ nước vào trong thùng đến khi mực nước trong thùng cao bằng 4 chiều cao của thùng. Tính thể tích nước đổ vào trong thùng đó. Câu 4. Tính bằng cách thuận tiện: a) (1945 + 1954 + 1975) x (6,8 - 3,4 x 2) b) 2,4 x 80 + 2,4 x 50 - 2,4 x 30

