60 Câu trắc nghiệm ôn tập môn GDKT & PL 10 - Năm học 2022-2023
Bạn đang xem tài liệu "60 Câu trắc nghiệm ôn tập môn GDKT & PL 10 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
60_cau_trac_nghiem_on_tap_mon_gdkt_pl_10_nam_hoc_2022_2023.docx
Nội dung text: 60 Câu trắc nghiệm ôn tập môn GDKT & PL 10 - Năm học 2022-2023
- NỘI DUNG ÔN TẬP ĐÁNH GIÁ LẠI MÔN GDKT&PL 10 NĂM HỌC 2022 -2023 Câu 1. Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do A. Nhà nước ban hành. B. Chính phủ ban hành. C. Tòa án tối cao ban hành. D. Viện Kiểm sát ban hành. Câu 2. Pháp luật là những quy tắc xử sự chung, áp dụng nhiều lần, nhiều nơi, đối với tất cả mọi người. Điều này thể hiện đặc trưng A. tính qui phạm phổ biến. B. tính quyền lực, bắt buộc chung. C. tính chính xác, chặt chẽ về mặt hình thức. D. tính chính xác, chặt chẽ về mặt nội dung. Câu 3. Nội dung của văn bản quy phạm pháp luật phải được diễn đạt một cách chính xác, một nghĩa để người dân hiểu và thực hiện đúng là pháp luật thể hiện tính A. xác định chặt chẽ về mặt hình thức. B. bảo mật tuyệt đối về mọi thông tin. C. trừu tượng hóa về thuật ngữ. D. đa dạng hóa về từ vựng. Câu 4. Pháp luật do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của nhà nước là đặc điểm nào của pháp luật? A. tính xác định chặt chẽ về hình thức. B. tính quy phạm phổ biến C. tính quyền lực bắt buộc chung. D. tính cưỡng chế Câu 5. Pháp luật là phương tiện để công dân bảo vệ A. địa vị xã hội của toàn dân. B. tất cả các nghi lễ tôn giáo. C. mọi tập quán của vùng miền. D. quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
- Câu 6. Cảnh sát giao thông xử phạt hành vi đi xe máy ngược chiều, gây tai nạn của anh H. Trong trường hợp này, pháp luật đã thể hiện đặc trưng nào dưới đây? A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức. B. Tính quy phạm phổ biến. C. Tính quyền lực, bắt buộc chung. D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung. Câu 7. Luật giao thông đường bộ quy định người đi xe mô tô phải đội mũ bảo hiểm. Quy định này thể hiện A. tính chất chung của pháp luật. B. tính quy phạm phổ biến của pháp luật. C. tính phù hợp của pháp luật. D. tính phổ biến rộng rãi của pháp luật. 8. Luật Hôn nhân và Gia đình quy định: Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên có thể tự do đăng ký kết hôn là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật? A. Tính quy phạm phổ biến. C. Tính xác định chặt chẽ về nội dung. B. Tính quyền lực, bắt buộc chung. D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức. Câu 9. Ủy ban nhân dân phường T ban hành quyết định cưỡng chế buộc anh Y phải tháo dỡ công trình xây dựng nhà ở sai so với thiết kế đã được phê duyệt trong giấy phép xây dựng. Trong trường hợp này pháp luật thể hiện vai trò nào dưới đây? A. Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội. B. Là phương tiện để nhà nước phát huy quyền lực. C. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân. D. Bảo vệ các quyền tự do cơ bản của công dân. Câu 10. Anh K đã sử dụng các quy định của Luật Hôn nhân và Gia đình để thuyết phục bố mẹ đồng ý cho mình được kết hôn. Trường hợp này pháp luật thể hiện vai trò nào dưới đây?
- A. Phát huy quyền tự chủ của công dân. B. Bảo vệ lợi ích hợp pháp của công dân. C. Phát huy quyền làm chủ của công dân. D. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân. Câu 11: Tổng thể các quy phạm pháp luật có mối liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là A. hệ thống pháp luật. B. hệ thống tư pháp. C. quy phạm pháp luật. D. văn bản dưới luật. Câu 12: Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam? A. Nghị quyết liên tịch. B. Quy phạm pháp luật. C. Thông tư liên tịch. D. Điều lệ Đoàn thanh niên. Câu 13. Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật? A. Hiến pháp. B. Điều lệ Đảng. C. Nội quy Đại hội. D. Quyết định điều động. Câu 14. Luật giáo dục 2019 là văn bản thuộc A. hệ thống pháp luật Việt Nam. B. quy định riêng của một hoạt động. C. định hướng phát triển nhân lực. D. Kế hoạch phát triển giáo dục. Câu 15. Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật A. đi vào cuộc sống. B. gắn bó với thực tiễn. C. quen thuộc trong cuộc sống. D. có chỗ đứng trong thực tiễn.
- Câu 16: Cá nhân, tổ chức sử dụng pháp luật tức là làm những gì mà pháp luật A. cho phép làm. B. quy định phải làm. C. quy định cho làm. D. không cho phép làm. Câu 17. Các cá nhân thực hiện nghĩa vụ của mình, làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là thực hiện hình thức A. sử dụng pháp luật. B. thi hành pháp luật. C. tuân thủ pháp luật. D. áp dụng pháp luật. Câu 18. Tuân theo pháp luật (tuân thủ pháp luật) là việc cá nhân, tổ chức A. làm những gì mà pháp luật quy định phải làm. B. thực hiện các quy phạm pháp luật bắt buộc. C. không làm những điều pháp luật cấm. D. sử dụng đúng đắn các quyền của mình. Câu 19. Cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền ra quyết định xử phạt người vi phạm pháp luật là thực hiện pháp luật theo hình thức A. tuân thủ pháp luật. B. áp dụng pháp luật. C. sử dụng pháp luật. D. phổ biến pháp luật. Câu 20. Công dân được học từ thấp đến cao, có nghĩa là học từ tiểu học đến trung học, cao đẳng, đại học và sau đại học là thể hiện hình thức A. tuân thủ pháp luật. B. sử dụng pháp luật. C. áp dụng pháp luật. D. thi hành pháp luật. Câu 21. Hành vi không tham gia buôn bán động vật quý hiếm của K là biểu hiện của hình thức
- A. tuân thủ pháp luật. B. sử dụng pháp luật. C. áp dụng pháp luật. D. thi hành pháp luật. Câu 22. Sau khi hết giản cách xã hội từ thành phố Hồ Chí Minh về Cần Thơ, anh H đến cơ quan y tế làm thủ tục khai báo y tế theo quy định là thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây? A. Tuân thủ pháp luật. B. Sử dụng pháp luật. C. Áp dụng pháp luật. D. Thi hành pháp luật. Câu 23. Anh D là trưởng đoàn thanh tra liên ngành lập biên bản xử phạt và tịch thu toàn bộ số mỹ phẩm giả mà cơ sở T đã sản xuất. Anh D đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây? A. Sử dụng pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật. C. Thi hành pháp luật. D. Áp dụng pháp luật. Câu 24: Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hoá, xã hội, tồ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là nội dung của khái niệm A. Hiến pháp. B. Luật hành chính. C. Luật lao động. D. Luật hình sự. Câu 25: Khẳng định nào dưới đây là đúng về đặc điểm của Hiến pháp? A. Hiến pháp quy định những vấn đề cơ bản nhất của đất nước. B. Hiến pháp chỉ áp dụng cho một số chủ thể pháp luật. C. Hiến pháp là văn bản pháp luật có hiệu lực trong từng hoàn cảnh cụ thể. D. Hiến pháp được xây dựng theo ý chí của riêng giai cấp cầm quyền.
- Câu 26. Hiến pháp năm 2013 quy định lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm A. đất liền, vùng biển và vùng trời. B. đất liền, vùng đất và vùng trời. C. đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời. D. đất liền, vùng đất, vùng biển và vùng trời. Câu 27: Theo quy định của Hiến pháp và pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị? A. Ứng cử vào Quốc hội. B. Khiếu nại với cơ quan nhà nước. C. Tham gia quản lý nhà nước ở cơ sở. D. Tự do cư trú và đi lại trong nước. Câu 28: Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật, không ai bị phân biệt đối xử trong đời sống chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa xã hội là nội dung cơ bản của Hiến pháp 2013 về A. quyền con người. B. nghĩa vụ công dân. C. trách nhiệm pháp lý. D. chế độ chính trị. Câu 29: Theo quy định của pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực dân sự? A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể. B. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo. C. Quyền nghiên cứu khoa học. D. Quyền bí mật thư tín, điện tín. Câu 30. Một trong những nghĩa vụ cơ bản của công dân theo Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 là mọi công dân theo quy định của pháp luật đều phải tham gia A. sáng tác văn học nghệ thuật. B. bảo vệ Tổ quốc .
- C. tự do tín ngưỡng. D. nghiên cứu khoa học. Câu 31: Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định, Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam xây dựng nền kinh tế A. phụ thuộc vào thế giới. B. độc lập, tự chủ. C. tách biệt với thế giới. D. có tính lệ thuộc cao. Câu 32: Theo quy định của Hiến pháp 2013, việc làm nào sau đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường? A. Xả thải trực tiếp ra môi trường. B. Phân loại rác thải tại nguồn. C. Buôn bán hàng kém chất lượng. D. Làm giả nhãn hiệu hàng hóa. Câu 33. Việc áp dụng những quy tắc xử sự chung nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội là pháp luật thể hiện tính A. trấn áp bạo lực. B. bảo mật tuyệt đối. C. quy phạm phổ biến. D. độc đoán chuyên quyền. Câu 34. Việc áp dụng những quy tắc xử sự chung nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội là pháp luật thể hiện tính A. ổn định bền vững. B. độc đoán chuyên quyền. C. quy phạm phổ biến. D. bảo mật tuyệt đối. Câu 35. Nội dung của văn bản quy phạm pháp luật phải được diễn đạt một cách chính xác, một nghĩa để người dân hiểu và thực hiện đúng là pháp luật thể hiện tính A. xác định chặt chẽ về mặt hình thức. B. bảo mật tuyệt đối về mọi thông tin. C. trừu tượng hóa về thuật ngữ. D. đa dạng hóa về từ vựng. Câu 36. Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành được bắt nguồn và thực hiện trong
- A. giới hạn phạm vi gia tộc. B. thói quen văn hóa làng xã. C. xây dựng kế hoạch dân vận. D. thực tiễn đời sống xã hội. Câu 37. Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng quyền lực A. cộng đồng. B. tập thể. C. nhà nước. D. xã hội. Câu 38. Những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật? A. Tính quy phạm phổ biến. B. Tính quyền lực, bắt buộc chung. C. Tính chặt chẽ về hình thức. D. Tính kỉ luật nghiêm minh. Câu 39. Pháp luật là phương tiện để công dân bảo vệ A. địa vị xã hội của toàn dân. B. tất cả các nghi lễ tôn giáo. C. mọi tập quán của vùng miền. D. quyền và lợi ích hợp pháp của mình. Câu 40. Một trong những đặc trưng cơ bản của pháp luật thể hiện ở tính A. bảo mật nội bộ. B. chuyên chế độc quyền. C. bao quát, định hướng tổng thể. D. xác định chặt chẽ về mặt hình thức. Câu 41. Các cá nhân, tổ chức vi phạm pháp luật bị cơ quan chức năng ra quyết định xử phạt thể hiện pháp luật có vai trò là A. phương tiện quản lí xã hội. B. hình thức đề cao quyền lực. C. công cụ trấn áp nhân dân. D. mục tiêu trấn an dư luận. Câu 42. Để thực hiện nghĩa vụ và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình công dân cần dựa vào A. pháp luật của nhà nước. B. quy ước của cộng đồng. C. chuẩn mực của đạo đức. D. giá trị của truyền thống. Câu 43. Việc tòa án tuyên phạt anh A là lao động tự do và ông G là giám đốc một doanh nghiệp về hành vi vận chuyển trái phép chất ma túy là thể hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật? A. Tính đặc thù, được bảo mật. B. Tính trấn áp, dùng vũ lực. C. Tính chủ động, tự phán quyết. D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
- Câu 44. Việc cơ quan có thẩm quyền ra quyết định lập biên bản và ra quyết định xử phạt anh B là chủ một lò gạch và ông G là giám đốc một nhà máy hóa chất về hành vi giả mạo thẻ bảo hiểm y tế để trục lợi là thể hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật? A. Tính chủ động, tự phán quyết. B. Tính đặc thù được bảo mật. C. Tính quyền lực, bắt buộc chung. D. Tính trấn áp, dùng vũ lực. Câu 45. Việc cơ quan có thẩm quyền lập biên bản và ra quyết định xử phạt bà D là giám đốc một khách sạn và ông A là chủ một cơ sở kinh doanh karaoke về hành vi vi phạm quy định phòng, chống cháy nổ là thể hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật? A. Tính quyền lực, bắt buộc chung. B. Tính chủ động, tự phán quyết. C. Tính linh hoạt, phi khuôn mẫu. D. Tính đặc thù, được bảo mật. Câu 46. Việc cơ quan có thẩm quyền lập biên bản và ra quyết định xử phạt anh V là công nhân xây dựng và chị A là chủ một cơ sở thẩm mỹ về hành vi điều khiển xe ô tô không có giấy phép lái xe là thể hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật? A. Tính quyền lực bắt, buộc chung. B. Tính chủ động, tính phán quyết. C. Tính đặc thù, được bảo mật. D. Tính linh hoạt, phi khuôn mẫu. Câu 47: Pháp luật do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của nhà nước là đặc điểm nào của pháp luật? A. tính xác định chặt chẽ về hình thức. B. tính quy phạm phổ biến C. tính quyền lực bắt buộc chung. D. tính cưỡng chế Câu 48: Văn bản pháp luật nào được coi là Luật cơ bản của nhà nước A. Hiến pháp. B. Luật nhà nước. C. Luật tổ chức Quốc hội. D. Luật tổ chức Hội đồng nhân dân. Câu 49: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề
- A. cơ bản và quan trọng nhất. B. cơ bản và cụ thể hóa mọi vấn đề. C. quan trọng nhất đối với ngân sách. D. quan trọng nhất đối với Đảng. Câu 50: Về mặt kinh tế, Hiến pháp 2013 khẳng định mô hình kinh tế của nước ta hiện nay là mô hình A. kinh tế thị trường. B. kinh tế tự cung tự cấp. C. kinh tế lệ thuộc. D. kinh tế tự nhiên. Câu 51: Cục Cạnh tranh và Bảo vệ người tiêu dùng đã quyết định xử phạt việc chị K khi kinh doanh hàng mĩ phẩm không đảm bảo chất lượng. Việc làm của Cục Cạnh tranh và Bảo vệ người tiêu dùng thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật? A. Tính kỉ luật nghiêm minh. B. Tính chặt chẽ về hình thức. C. Tính quy phạm phổ biến. D. Tính quyền lực bắt buộc chung. Câu 52: Văn bản luật là văn bản do chủ thể nào dưới đây ban hành? A. Quốc hội. B. Hội đồng nhân dân. C. Ủy ban nhân dân. D. Đảng Cộng sản. Câu 53: Bạn L viết bài chia sẻ về lí tưởng sống của thanh niên hiện nay để đăng lên trang Web của nhà trường. Bạn L đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây? A. Tuân thủ pháp luật. B. Thi hành pháp luật. C. Áp dụng pháp luật. D. Sử dụng pháp luật. Câu 54: Khi đề cập đến lãnh thổ của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Hiến pháp 2013 không quy định nội dung nào dưới đây? A. Đất liền. B. Hải đảo. C. Vùng trời. D. Vùng núi. Câu 55: Theo quy định của Hiến pháp và pháp luật, nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?
- A. Ứng cử vào Quốc hội. B. Khiếu nại với cơ quan nhà nước. C. Tham gia quản lý nhà nước ở cơ sở. D. Tự do cư trú và đi lại trong nước. Câu 56: Trên lĩnh vực văn hóa, Hiến pháp 2013 khẳng định mục tiêu của việc xây dựng gia đình Việt Nam đó là A. ấm no, tiến bộ và hạnh phúc. B. ấm no, tự do và tôn vinh người chồng. C. ấm no, tự do và tôn vinh người vợ. D. tiến bộ, bình đẳng và hạn chế bạo lực. Câu 57: Cơ quan chức năng tiến hành hoạt động kiểm tra đột xuất và phát hiện bà Q chủ nhà hàng X sử dụng thực phẩm đã hết hạn sử dụng, bốc mùi hôi thối và không có giấy phép kinh doanh. Bà Q bị xử phạt và thu hồi giấy phép kinh doanh. Việc xử phạt của cơ quan chức năng phản ánh đặc điểm nào dưới đây của pháp luật? A. Tính quy phạm phổ biến. B. Tính bắt buộc thực hiện. C. Tính quyền lực, bắt buộc chung. D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. Câu 58: Sau khi được cán bộ phòng trợ giúp pháp lý của tỉnh tư vấn, hỗ trợ, ông H đã đề nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét lại quyết định giải phóng mặt bằng nhà ông để xây dựng khu đô thị mới. Việc làm của ông H thể hiện vai trò nào dưới đây của pháp luật A. Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội. B. Là phương tiện để nhà nước trừng trị kẻ phạm tội. C. Là công cụ để bảo vệ trật tự an toàn giao thông. D. Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm.
- Câu 59: Cô giáo H đã cho Hội khuyến học phường X mượn ngôi nhà cô được thừa kế riêng làm địa điểm mở lớp học tình thương mặc dù chồng cô muốn dành ngôi nhà đó để gia đình nghỉ ngơi vào cuối tuần. Cô giáo H đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây? A. Thi hành pháp luật B. Sử dụng pháp luật. C. Áp dụng pháp luật D. Tuân thủ pháp luật Câu 60. Anh X cùng người dân xã T không trồng cây thuốc phiện. Anh X đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây? A. Sử dụng pháp luật. B. Tuân thủ pháp luật. C. Áp dụng pháp luật. D. Phổ biến pháp luật.

