6 Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì II năm học 2019-2020 môn Toán Lớp 5
Bạn đang xem tài liệu "6 Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì II năm học 2019-2020 môn Toán Lớp 5", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
6_de_kiem_tra_chat_luong_cuoi_hoc_ki_ii_nam_hoc_2019_2020_mo.docx
Nội dung text: 6 Đề kiểm tra chất lượng cuối học kì II năm học 2019-2020 môn Toán Lớp 5
- ĐỀ 1 Số báo danh:............................ BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG Người coi Người chấm Phòng thi:................................ CUỐI HỌC KỲ II (Kí và ghi (Kí và ghi NĂM HỌC 2019-2020 tên) tên) Điểm: MÔN TOÁN - LỚP 5 Bằng chữ:............................. (Thời gian làm bài: 40 phút) ~~~~~~~~~~~~~~~~~~ I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 1: a) Phân số 4/5 viết dưới dạng tỉ số phần trăm. A. 80%B. 4%C. 200%D. 50% b) 20% viết dưới dạng số thập phân là: A. 0,2B. 2,0 C. 0,01 D. 0,5 2 . Hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 26 cm , có chu vi đáy là 13 cm. Chiều cao của hình đó là. A. 4 cmB. 238 cmC. 2 cm D. 20 cm 3. Đúng ghi ( Đ ) sai ghi ( S ) vào ô trống. A. 4 m = 400 dm B. 0,8 dm = 80 cm C. 6,5 dm = 65000cm D. 5,346268 m = 5346, 268 cm II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 2/5 thế kỉ = .........năm 12,287 m3 = .............cm3 2 giờ 20 phút = .........giờ 1728279 dm3= ..............m3 Bài 2.Đặt tính rồi tính 39,72 + 46,18 95,64 - 27,35 31,05 x 2,6 77,5 : 2,5 Bài 3. Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng 6 m, chiều cao 3,5 m. Người ta sơn trần nhà và bốn mặt tường phía trong phòng học, mỗi mét vuông hết 25000 đồng tiền sơn. Biết diện tích của các cửa là 15 m², hỏi sơn phòng học đó hết tất cả bao nhiêu tiền sơn ? Bài 4: Tìm hai số thập phân, biết tổng của chúng bằng 0,75 và thương của chúng bằng 0,25.
- ĐỀ 2 Số báo danh: BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG Người coi Người chấm Phòng thi: .... CUỐI HỌC KÌ II Điểm Năm học 2019 - 2020 Môn Toán - Lớp 5 Bằng chữ: ....................... (Thời gian làm bài: 40 phút) ================== A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Bài 1: Hỗn số 26 viết dưới dạng số thập phân là: A. 2,69 B. 26,09 C. 26,009 D. 26,0009 Bài 2: Số thập phân lớn nhất trong dãy số : 42,538; 41,835; 42,358; 41,538 là: A. 41,538 B. 41,835 C. 42,358 D. 42,538 Bài 3: Biểu đồ hình quạt bên cho biết kết quả điều tra Kem dừa về sở thích ăn 4 loại kem của 160 học sinh. 21,25% KemKem s ữsữaa a) Tỉ số phần trăm học sinh thích ăn kem sôcôla là: Kem cốm 26,25% 22% 17,5% A. 33,5% B. 35% C. 26,25% Kem sôla b) Số học sinh thích ăn kem sôcôla là: ....?...... A. 42 học sinh B. 34 học sinh C. 56 học sinh Bài 4: Viết tiếp vào chỗ chấm Một viên gạch dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5dm; chiều rộng 12cm; chiều cao 6cm. Vậy diện tích xung quanh viên gạch đó là ... B. PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) Bµi 1: ( 2.0 ) Đặt tính rồi tính a) 68,72 giờ + 5,284 giờ b) 6 ngày 14 giờ x 3 c) 15 giờ - 10 giờ 45 phút d) 7 phút 5 giây : 5 Bài 2: ( 2.0 điểm ) Tìm X: a) X + 17,67 = 100 – 63,2 b) 0,16 : X = 2 – 0,4 Bài 3: ( 2.0 điểm) Một ca nô đi xuôi dòng từ 8 giờ 15 phút đến 10 giờ 45 phút đi được quãng đường 60 km. Tính vận tốc của ca nô? ( biết vận tốc dòng nước là 2,5 km) Bài giải Bài 4: Tính nhanh ( 1.0 điểm) a,72,9 x 99 + 72 + 0,9 b) (100 + 67) x 67 + (200 – 33) x 33
- ĐỀ 3 Số báo danh: BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG Người coi Người chấm Phòng thi: .... CUỐI HỌC KÌ II Điểm Năm học 2019 - 2020 Môn Toán - Lớp 5 Bằng chữ: ....................... (Thời gian làm bài: 40 phút) ================== I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho mỗi bài tập dưới đây: Bài 1(1điểm) Dòng nào dưới đây xếp đúng thứ tự các số đo thời gian từ bé đến lớn: A. 15 phút; 1/2 giờ; 40 phút; 3/2 giờ B. 15 phút; 3/2 giờ; 40 phút; 1/2 giờ C. 15 phút; 40 phút; 1/2 giờ; 3/2 giờ Bài 2(1điểm). Một miếng bìa hình thang có đáy lớn là 6 dm, đáy bé 4 dm, đường cao 3 dm. Diện tích miếng bìa là: A. 36 dm2 B.13dm2 C.30 dm2 D.15dm2 Bài 3 (1điểm).Đúng ghi Đ, sai ghi S a.708 dm2 = 7,08m2 b.8,5 hm2 > 8 hm2 5 dam2 II. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1.(2 điểm) Đặt tính rồi tính : a. 12 ngày 15 giờ + 9 ngày 14 giờ b. 14 giờ 12 phút – 8 giờ c. 2 giờ 23 phút x 4 d. 22 giờ 12 phút : 3 Bài 2.(1 điểm). Tìm x X – 5,82 = 12,6 b)73,2 : x = 5 x 0,6 Bài 3.(3 điểm). Hai tỉnh A và B cách nhau 174 km. Hai ô tô cùng một lúc đi từ A và B và đi ngược chiều nhau, sau 2 giờ chúng gặp nhau. Tìm vận tốc của mỗi ô tô, biết vận tốc của ô tô đi từ A hơn vận tốc của ô tô đi từ B là 5 km/ giờ. Bài 4.(1 điểm). Tính nhanh: 72 + 36 x 2 + 24 x 3 + 18 x 4 + 12 x 6 + 168
- ĐỀ 4 Số báo danh: BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG Người coi Người chấm Phòng thi: .... CUỐI HỌC KÌ II Điểm Năm học 2019 - 2020 Môn Toán - Lớp 5 Bằng chữ: ....................... (Thời gian làm bài: 40 phút) ================== I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Một hình tròn có đường kính 10cm, chu vi của hình tròn đó là: A .3,14cm B. 31,4 cm C. 314 cm D. 31,4 dm Câu 2: Diện tích hình thang được tính là: S = Câu 3: Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 4,7 dm, chiều cao 35 cm là: A.82,25 dm2 B. 82,25 cm2 C.16,45cm2 D. 8,225 dm2 Câu 4: Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 15 m, chiều rộng 9m và chiều cao 5m là: A.360 cm2 B.120 cm2 C. 240 cm2 D. 510 cm2 Câu 5 : Diện tích toàn phần hình lập phương có cạnh 32,5 m là: A.4225 m2 B.6337,5 m2 C. 422,5 m2 D. 633,75 m2 Câu 6: Một lớp học có 18 nữ và 12 nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp? A.150% B. 66% C. 60% D.40% II. TỰ LUẬN VÀ VÂN DỤNG Bài 1( 2 điểm) Một hình thang có đáy bé là 1,8 dm, đáy lớn là 0,6 dm. Chiều cao bằng 1/3 tổng độ dài hai đáy. Tính diện tích hình thang đó? Bài 2 (1 điểm). 0,35m3 = dm3 4,5 cm3 = dm3 7,54 m3 = ... dm3 4650 cm3 = .. m3 Bài 3(1điểm) Một mặt bàn hình tròn có chu vi 37,68cm. Tính bán kính của mặt bàn đó? Bài 4 (3 điểm). Một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật không có nắp, có chiều dài 8 dm, chiều rộng 5 dm, chiều cao 6 dm. a. Tính diện tích kính dùng để làm bể cá? b. Lượng nước trong bể chiếm 75% thể tích của bể. Hỏi trong bể có bao nhiêu lít nước?
- ĐỀ 5 Số báo danh: BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG Người coi Người chấm Phòng thi: .... CUỐI HỌC KÌ II Điểm Năm học 2019 - 2020 Bằng chữ: ....................... Môn Toán - Lớp 5 (Thời gian làm bài: 40 phút) ================== I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Số thích hợp điền vào chỗ chấm 3,2 giờ = . phút A. 192 B. 202 C. 32 Câu 2: . giây = 72 phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm : A. 432 B.4320 C. 720 D 1,2 1 Câu 3: Một hình thang có đáy lớn là 1,8 dm, đáy bé là 0,6 dm. Chiều cao bằng tổng 3 độ dài hai đáy. Diện tích hình thang là: A.96 dm2 B. 0,96dm2 C. 0,96cm2 D. 9600 dm2 Câu 4: Một diện tích của hình tam giác có độ dài đáy 3,4 cm, chiều cao 2,5 cm là: A. 4,25cm2 B. 42,5cm2 C. 85cm2 D. 8.5cm2 Câu 5: Kết quả của phép nhân : 25,36 x 3,04= ? A. 770,944 B. 7709,44 C. 77,0944 C. 77094,4 Câu 6: Viết phân số 3/4 dưới dạng số thập phân là: A. 23,40 B. 0,234 C .0,575 D. 0,75 II. TỰ LUẬN VÀ VÂN DỤNG Bài 1 (2 điểm). Tính: a. 18,5 phút x 3 c. 12 giờ 10 phút - 8 giờ 20 phút b. 6 giờ 45 phút + 14 giờ 30 phút d. 14,4 giờ: 4 Bài 2 (1 điểm). Tìm x 22,34 – X = 15,28 +2,6 12,5 x X= 60,75 Bài 3 (3 điểm). Một ô tô đi từ A lúc 7 giờ 30 phút, đến B lúc 11 giờ kém 15 phút với vận tốc 48 km/ giờ. Hỏi muốn đến B lúc 10 giờ 30 phút thì ô tô phải đi với vận tốc bao nhiêu ki - lô - mét giờ? Bài 3 (1 điểm). Tính nhanh: 197,5 + 938 × 197,5 + 395 + 59 × 197,5
- ĐỀ 6 Số báo danh: BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG Người coi Người chấm Phòng thi: .... CUỐI HỌC KÌ II Điểm Năm học 2019 - 2020 Bằng chữ: ....................... Môn Toán - Lớp 5 (Thời gian làm bài: 40 phút) ================== I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: a, 8600 kg bằng bao nhiêu tấn? A. 86 tấn B. 8,6 tấn C. 0, 86 tấn D. 0, 086 tấn b, Biết 25% của một số là 10. Hỏi số đó bằng bao nhiêu? A. 10 B. 20 C. 30 D. 40 Câu 2: a) Diện tích hình tròn bán kính 4 cm là: A. 50,24 cm2 B. 25,12 cm2 C. 12,56 cm2 D. 200,96 cm2 b) 20% của 75 là: A. 0,75 B. 1,5 C. 15 D. 150 Câu 3: a) Số đo thích hợp để viết vào chỗ chấm của: 10 ngày 18 giờ : 3 = là: A. 1 ngày 6 giờ B. 3 ngày 6 giờ C. 3 ngày 14 giờ D. 3 ngày 10 giờ b) Một ô tô đi được 150 km trong 3giờ 20 phút. Vận tốc của ô tô đó là: A. 46,87 km/giờ B. 45 km/giờ C. 50 km/giờ D. 75 km/giờ II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1 (2 điểm) Tìm Y: a) 10 - Y = 46,8 : 6,5 b) (Y - 6,8) : 8,7 = 6,4 Bài 2 (1 điểm): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 18km 37m = km 7tấn 5kg = tấn 32m2 53cm2 = m2 2giờ 36 phút = giờ Bài 3 (1 điểm) : Một đội công nhân có 63 người nhận sửa xong một quãng đường trong 11 ngày. Hỏi muốn làm xong quãng đường đó trong 7 ngày thì cần thêm bao nhiêu người nữa? ( Mức làm của mỗi người là như nhau). Bài 4 (2,5 điểm): Một mảnh đất hình thang có đáy bé là 18m, đáy lớn bằng 5/3 đáy bé. Chiều cao bằng trung bình cộng 2 đáy. a) Tính diện tích mảnh đất đó? b) Người ta sử dụng 50% diện tích trồng ngô, 30% diện tích trồng khoai, diện tích còn lại trồng đỗ. Tính diện tích trồng ngô, diện tích trồng khoai, diện tích trồng đỗ? Bài 4 (0,5 điểm): Tìm 3 giá trị là số thập phân của X, sao cho: 0,11 < X < 0,12.

