11 Đề ôn tập học kì II môn Toán Lớp 3
Bạn đang xem tài liệu "11 Đề ôn tập học kì II môn Toán Lớp 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
11_de_on_tap_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_3.docx
Nội dung text: 11 Đề ôn tập học kì II môn Toán Lớp 3
- ĐỀ ÔN Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. (M1) Kết quả của phép tính 168 x 4 = ? A.342 B. 666 C. 508 D. 672 Trong phép chia hết, 6 chia cho số nào để được thương lớn nhất? A. 0 B. 3 C. 9 D. 1 Câu 2: : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. (M1) Bà 81 tuổi, cháu 9 tuổi. Hỏi tuổi bà gấp mấy lần tuổi cháu? A. 8 B. 9 C. 3 D. 72 Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (M2) 8dam 15m = ......................m Câu 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. (M4) Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 50cm, chiều rộng bằng 34cm . Chu vi hình chữ nhật đó là: A. 160cm B. 168cm C. 84cm D. 12cm Câu 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. (M3) Giá trị của biểu thức 67 + 107 x 2 là: A. 281 B. 348 C. 189 D. 230 Câu 6: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. (M3) 1 của 36 dam là bao nhiêu ? 6 A. 30 kg B. 5 kg C. 6dam D. 5mm Giảm 483 đi 3 lần thì được: A. 21 B. 201 C. 120 D. 161 Câu 7: Đặt tính rồi tính. 206 x 4 78 + 515 183:6 257 : 5 . . .. . . .. . . .. . . .. . . .. Câu 8: Ngăn trên có 32 quyển vở, ngăn dưới có 8 quyển vở. Hỏi số quyển vở ở ngăn dưới bằng một phần mấy số quyển vở ở ngăn trên? .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .... Câu 9: Đúng ghi Đ, sai ghi S ( M3) Hình bên có: a. Sáu góc vuông A B b. Bốn góc vuông c. Năm góc vuông d. Tám góc vuông D C Câu 11: Một bức tranh hình chữ nhật có chiều dài là 2m, chiều rộng là 100cm. Tính chu vi bức tranh hình chữ nhật đó?
- Bài 1: Đặt tính rồi tính 129 x 2 87 x 6 290 x 3 120 x 4 345 + 192 189 - 28 78 + 192 700 - 156 Bài 2: Đặt tính rồi tính 129 : 4 872 : 9 562 : 2 778 : 3 Bài 3: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 3m, chiều rộng là 110cm. Tính chu vi mảnh vườn đó. Bài 4: Mẹ có 150 quả trứng. Chị có ít hơn mẹ 52 quả trứng. Hỏi cả mẹ và chị có tất cả bao nhiêu quả trứng. Bài 5: Tìm một số biết rằng nếu gấp số đó lên 2 lần rồi lại gấp lên 4 lần thì được 400. Trường thành ĐỀ 1 PHẦN I.TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1.( 1 điểm). a. Số 5 467 có chữ số hàng chục là: A. 2 B. 5 C. 6 D. 9 b. Số gồm 2 chục nghìn, 7 nghìn, 4 trăm, 0 chục, 1 đơn vị viết là: A.27 041 B. 2 741 C. 72 401 D. 27 401 Câu 2 .( 0,5 điểm). Số 9 313 làm tròn đến hàng trăm được kết quả là: A. 9 310 B. 9 300 C. 9 400 D. 10 000 Câu 3 .( 0,5 điểm). 3 năm =.......tháng A.36 tháng B.24 tháng C.12 tháng D.30 tháng Câu 4.( 0,5điểm). Trong 1 năm các tháng có 30 ngày là : A.Tháng: 1,4,6,9,11 B.Tháng: 6,10,9,12 C.Tháng: 2,4,6,9 D.Tháng: 4,6,9, 11 Câu 5.( 0,5điểm). Đọc giờ đồng hồ sau:
- ............................................................................. hay........................................................................ Câu 6: (1 điểm). Một hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 6cm. Diện tích hình chữ nhật đó là: A. 14 cm2 B. 32 cm2 C. 48 cm2 D. 54cm2 II. TỰ LUẬN(6 điểm) Câu 7: (2 điểm). Đặt tính rồi tính 38 246 + 1 737 9 644 – 2 607 9 081 x 4 25 705 : 5 .. .. Câu 8: (1 điểm). Tính giá trị của biểu thức: 8 000 : 4 + 9 000 3 000 x 2 - 1 000 .. Câu 9 :(2 điểm). Một cửa hàng lần thứ nhất nhập về 45 900 l xăng, lần thứ hai cửa hàng nhập số 1 xăng bằng lần đầu. Hỏi cửa hàng đã nhập tất cả bao nhiêu lít xăng? 3 ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ Câu 10: (1 điểm) Tìm thương của số lớn nhất có bốn chữ số và số lớn nhất có một chữ số. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ...................................................................................................... Tân dân ĐỀ 2
- A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Bài 1 (0.5đ): Số tròn chục lớn nhất có 5 chữ số là : A. 90000 B. 99000 C. 99990 D. 99900 Bài 2 (0.5đ): Số 14 viết theo chữ số La Mã là: A. XIV B. XIIII C. XVI D. IVX Bài 3 (0.5đ): Số dư của phép chia 91878 : 9 là : A. 9 B. 8 C. 7 D. 6 Bài 4 (0.5đ): Kì nghỉ lễ của nhà Lan bắt đầu từ ngày 29 tháng 4 đến hết ngày 2 tháng 5. Vậy nhà Lan nghỉ lễ mấy ngày? A. 2 ngày B. 3 ngày C. 4 ngày D. 5 ngày Bài 5 (0,5 đ): a. Số 3 048 làm tròn đến chữ số hàng chục ta được số: A. 3 050 B. 3 040 C. 3 000 D. 3 100 Bài 6 (1đ) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 5 m, chiều dài gấp 9 lần chiều rộng. Diện tích của hình chữ nhật đó là: A. 14 m2 B. 50 m2 C. 225 m2 D. 100 m2 Bài 7 (0.5đ): Đúng ghi Đ, sai ghi S. Đồng hồ bên chỉ: A. 4 giờ 45 phút hay 5 giờ 45 phút B. 4 giờ 45 phút hay 5 giờ kém 15 phút B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm): Bài 1 (1đ): Tính giá trị biểu thức: 24 368 + 15 336 : 3 2 x 45000 : 9 = ............................................................ = ............................................................ = ............................................................. = ............................................................ Bài 2 (2đ): Đặt tính rồi tính: 12 479 + 58 371 54 679 – 36 198 27 061 x 3 52 764 : 4 ............................... ............................. ............................. ........................................ ........................ ......................... ......................... .................................. ............................ ........................... ........................... .................................... ............................ ........................... ........................... .................................... ............................ ........................... ........................... ....................................
- Bài 3 (2đ): Hôm qua bác Tâm thu hoạch được 13 500 kg nhãn, hôm nay thu hoạch được ít hơn hôm qua 700 kg. Hỏi cả hai ngày bác Tâm thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam nhãn? .. Bài 5 (1đ): Tính bằng cách thuận tiện nhất: (14023 x 9 + 38942 x 8 + 13991 x 7) x (15 x 6 - 90) .. .. Bát trang ĐỀ 3 PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM. (4 ĐIỂM) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất Câu 1: (0,5 điểm) Giá trị của chữ số 6 trong số 38 603 là: A. 6000 B. 650 000 C. 600 D. 60 Câu 2: (0,5 điểm) Viết số gồm 6 chục nghìn, 5 nghìn, 4 trăm, 8 chục và 7 đơn vị là A. 45678 B. 65487 C. 45876 D. 46875 Câu 3: (0,5 điểm) Viết số 16 bằng chữ số La Mã ta được: A. XIX B. XIIII C. XVI D. XVIII Câu 4: (0,5 điểm) Biểu thức 18 x 5 + 2 có giá trị là: A. 92 B. 100 C. 25 D. 126 Câu 5: (1 điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ ? A. 10 giờ 2 phút B. 2 giờ 50 phút C. 10 giờ 10 phút Câu 6: (1 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 7m. Diện tích mảnh đất đó là: A. 40 m B. 84 m2 C. 75 m2 D. 300 m2 PHẦN 2. TỰ LUẬN. (6 điểm)
- Câu 7: (2 điểm) Đặt tính rồi tính a) 1267 x 2 b) 5431 - 3897 c) 3578 + 2346 d) 1555 : 5 ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. ............................. Câu 8: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức (1373 + 2140) x 2 9036 – 1035 x4 = .............................................. = ............................................... = ............................................... = ............................................... Câu 9: (2 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 105m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chu vi mảnh vườn đó? ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Câu 10: (1 điểm) Tính hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số với số lớn nhất có ba chữ số? ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Quang trung ĐỀ 4 A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ đặt trước ý đúng hoặc thực hiện yêu cầu: Câu 1 (1 điểm). a. Số 15 425 đọc là: A. Mười lăm nghìn bốn trăm hai năm B. Mười năm nghìn bốn trăm hai mươi lăm C. Mười năm nghìn bốn trăm hai lăm D. Mười lăm nghìn bốn trăm hai mươi lăm b. Số liền trước của số 10 001 là: A. 10 000 B. 10 101 C. 10 002 D. 10 011 Câu 2. (1 điểm) a. Làm tròn số 42 637 đến hàng nghìn ta được số:
- A. 42 000 B. 43 000 C. 43 600 D. 42 600 b. Số 14 trong số La Mã được viết là: A. XVI B. XV C. XIIII D. XIV Câu 3. (0,5 điểm) Dưới đây là bảng số liệu về số lượng trứng của vật nuôi trong một trang trại. Hãy cho biết: a. Con . có số lượng trứng nhiều nhất b. Số trứng ngỗng ít hơn số trứng gà là: quả Câu 4: (0,5 điểm) Đồng hồ chỉ: A. 4 giờ 35 phút B. 7 giờ 20 phút. C. 7 giờ 25 phút D. 4 giờ 30 phút Câu 5. (0,5 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài là 12cm, chiều rộng 8cm. Diện tích hình chữ nhật là: A. 96cm2 B. 86cm2 C. 40cm2 D. 94cm2 Câu 6. (0,5 điểm) 1 ngày 15 giờ = ....... giờ? A. 16 giờ B. 29 giờ C. 39 giờ D. 27 giờ B. TỰ LUẬN: Câu 7: (1 điểm) Đặt tính rồi tính: 10 607 x 7 69 584 : 3 . . . . . . Câu 8: (2 điểm) Tính giá trị biểu thức a. 2 740 + 2 037 x 4 b. 5 040 : 5 x 2 . . . Câu 9: (2 điểm) Một trung tâm y tế dự phòng nhập về 36 780 liều vắc-xin COVID-19. Đợt thứ nhất dùng hết 17 500 liều vắc-xin, đợt thứ hai dùng hết 10 480 liều vắc-xin. Hỏi sau hai đợt sử dụng, trung tâm y tế đó còn lại bao nhiêu liều vắc-xin COVID-19? .
- . . . . . . Câu 10:(1 điểm) Tìm một số biết rằng nếu lấy số đó chia cho số lớn nhất có một chữ số thì được thương là số bé nhất có năm chữ số? . . . . . . . . LÊ KHẮC CẨN ĐỀ 5 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Câu 1. (0,5 điểm) a) Số 27 309 đọc là: A. Hai bẩy nghìn ba trăm chín mươi B. Hai mươi bẩy nghìn ba trăm C. Hai mươi bẩy nghìn ba trăm linh chín D. Hai bẩy nghìn chín trăm ba mươi b) Viết tiếp số thích hợp chỗ chấm : 54 325, 54 330, 54 335, ....... là : A. 54 325 B. 54 340 C. 54 335 D. 54 330 Câu 2. (0,5 điểm) a, Phép tính chia nào dưới đây có kết quả là 200 ? A. 200 : 3 B. 100 : 6 C. 2 000 : 2 D. 800 : 4 b, Số lẻ lớn nhất có bốn chữ số là : A. 9999 B. 9000 C. 9998 D. 10 000 Câu 3. (1 điểm) Giá trị của biểu thức : 36 000 : 6 + 666 là: A. 6 660 B. 3 666 C. 6 666 D. 666 Câu 4. (1 điểm) a. 5 ngày 8 giờ =....... giờ A. 508 giờ B. 128 giờ C. 18 giờ D. 58 giờ b. Nếu ngày 28 tháng 5 là Chủ nhật thì ngày 1 tháng 6 cùng năm đó là: A. Thứ Ba B. Thứ Sáu C. Thứ Tư D. Thứ Năm Câu 5. (1 điểm) Một hình vuông có chu vi là 36 cm. Diện tích hình vuông là: A. 81 cm B. 36 cm2 C. 81 cm2 D. 18 cm2
- II.PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 6. (1 điểm) Đặt tính rồi tính: 42 307 + 25 916 67 252 – 18 035 4 362 x 3 45 234 : 9 . Câu 7. (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức: 24 360 : 8 + 9 600 .. Câu 8. (2 điểm) Mai mua 9 quyển vở, mỗi quyển vở giá 6 000 đồng và một hộp bút chì giá 35 000 đồng. Hỏi Mai đã mua hết tất cả bao nhiêu tiền? . Câu 9. (1 điểm) Cho bảng số liệu về số học sinh nam, số học sinh nữ của trường. Khối Khối 1 Khối 2 Khối 3 Khối 4 Khối 5 Giới tính Nam 46 57 56 69 54 Nữ 57 59 50 53 69 a. Mỗi cột của bảng cho biết điều gì? Mỗi hàng của bảng cho biết điều gì? b. Trong trường khối nào có số học sinh nam nhiều nhất? Toàn trường có bao nhiêu học sinh nam?
- Câu 10. (1 điểm) Tìm số bị chia trong phép chia cho 3, biết thương là 1 725 và số dư là số dư lớn nhất có thể có được? . TTV ĐỀ 6 I. Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng ( 3 điểm) Câu 1: Số gồm sáu chục nghìn, bốn nghìn, tám trăm, ba đơn vị viết là: ( 0.5 đ) A. 64 803 B. 64 8003 C. 64 830 Câu 2: Số 53 560 làm tròn đến hàng nghìn được số là: ( 0.5 điểm) A. 53 000 B. 54 000 C. 53 600 Câu 3: Số 18 viết theo số La Mã là: A. XVIII B. XXI C. XIX Câu 4: 1 năm 3 tháng = ... tháng. Số thích hợp điền vào chỗ trống là: ( 0.5 điểm) A. 13 B. 14 C. 15 Câu 5: Hình vuông có cạnh là 9cm thì chu vi là ( 0.5 điểm): A. 36 cm2 B. 36cm C. 72cm Câu 6: Đồng hồ sau chỉ mấy giờ? (0.5 điểm): A. 8 giờ 7 phút B. 8 giờ 53 phút C. 8 giờ kém 7 phút II. PHẦN TỰ LUẬN : Câu 7: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính. 38795 + 41698 94530 - 39731 76482 x 6 17072 : 8 ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... Câu 8: Tính giá trị của biểu thức ( 2 điểm) a. 8 565 x 7 – 4 319 b. 7 246 + ( 44 313 + 24 587) ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... Câu 9: (2 điểm) Nhà trường xây dựng thư viện xanh nên tổ chức quyên góp sách, truyện. Học kì I nhà trường quyên góp được 13 627 quyển. Học kì II nhà trường quyên góp nhiều hơn học kì I là 1 458 quyển. Hỏi cả hai học kì, nhà trường quyên góp được tất cả bao nhiêu quyển sách, truyện? ........................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................
- ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... Câu 10: ( 1 điểm) a) Tính tổng của số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau với số nhỏ nhất có 3 chữ số. .......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... b) Cho các chữ số 4,0,8, 7, 1. Số có 5 chữ số khác nhau lớn nhất có thể lập được từ các chữ số trên là số nào? ........................................................................................................................................... THỊ TRẤN ĐỀ 7 I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1(1 điểm): a) Chữ số 8 trong số 79 862 có giá trị là: A. 80000 B. 800 C. 8000 D. 80 b) Số tròn trăm liền sau số 2576 là: A. 2577 B. 2575 C. 2600 D. 2580 Câu 2 (1 điểm): a) Biết 45768 > 45a79, giá trị của a là: A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 b) Một viên gạch hình vuông có chu vi 32dm. Cạnh viên gạch hình vuông đó là? A. 16 dm B. 8m C. 8 dm D. 18cm Câu 3 (1 điểm): Một sợi dây dài 3249 cm được chia thành 3 đoạn dài bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu xăng - ti – mét? A. 1183 cm B. 1083 cm C. 183 cm D. 1830 cm Câu 4 (1 điểm): a) Mai đi học lúc 7 giờ kém 10 phút. Mai đến trường lúc 7 giờ 10 phút. Thời gian Mai đi từ nhà đến trường là: A. 15 phút B. 20 phút C. 5 giờ 15 phút D. 30 phút b) Một năm thường có bao nhiêu ngày? A. 356 B. 365 C. 366 D. 367 II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 5 (2 điểm): Đặt tính rồi tính 52376 + 47468 60582 - 5819 4862 × 8 67285 : 5 ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ...........................................................................................................................................................
- Câu 6 (1 điểm): Tính giá trị của biểu thức 2508 + 3425 x 4 67002 - 4805 : 5 ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Câu 7 (2 điểm): Một nông trường có 2856 cây bưởi, số cây cam gấp 3 lần số cây bưởi. Hỏi nông trường đó có tất cả bao nhiêu cây bưởi và cây cam? ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Câu 8 (1 điểm): Một phép chia có dư, có số chia bằng 8, thương là 1925 và số dư là số dư lớn nhất. Tìm số bị chia trong phép chia đó ? ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... Chién thắng ĐỀ 8 I. Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng ( 3 điểm) Câu 1: Số gồm sáu chục nghìn, bốn nghìn, tám trăm, ba đơn vị viết là: ( 0.5 đ) A. 64 803 B. 60 483 C. 64 830 Câu 2: Số 53 960 làm tròn đến hàng nghìn được số là: ( 0.5 điểm) A. 53 000 B. 54 000 C. 53 600 Câu 3: Số 18 viết theo số La Mã là: ( 0.5 điểm) A. XVIII B. XXI C. XIX Câu 4: 1 năm 3 tháng = ... tháng. Số thích hợp điền vào chỗ trống là: ( 0.5 điểm) A. 13 B. 14 C. 15 Câu 5: Hình vuông có cạnh là 9cm thì chu vi là ( 0.5 điểm): A. 36 cm2 B. 36cm C. 72cm Câu 6: Đồng hồ sau chỉ mấy giờ? ( 0.5 điểm):
- A. 8 giờ 7 phút B. 8 giờ 53 phút C. 8 giờ kém 7 phút II. PHẦN TỰ LUẬN : Câu 7: Đặt tính rồi tính. ( 2 điểm) 38795 + 41698 94530 - 39731 16482 x 6 17072 : 8 ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... Câu 8: Tính giá trị của biểu thức ( 2 điểm) a. 8 565 x 7 – 4 319 b. 7 246 + ( 44 313 + 24 587) ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... Câu 9: Nhà trường xây dựng thư viện xanh nên tổ chức quyên góp sách, truyện. Học kì I nhà trường quyên góp được 15 127 quyển. Học kì II nhà trường quyên góp ít hơn học kì I là 1 958 quyển. Hỏi cả hai học kì, nhà trường quyên góp được tất cả bao nhiêu quyển sách, truyện? ( 2 điểm) ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... Câu 10: (1 điểm) a) Tính tổng của số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau với số lớn nhất có 3 chữ số. ..........................................................................................................................................
- ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... b) Cho các chữ số 4,0,8, 7, 1. Số có 5 chữ số khác nhau lớn nhất có thể lập được từ các chữ số trên là số nào? ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... Quang hung ĐỀ 9 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Câu 1: (0,5 điểm) a. Số gồm 5 nghìn 5 chục 3 trăm viết là: A. 5305 B. 5035 C. 5350 D. 5050 b. Số liền sau của số 68457 là: A. 68467 B. 78457 C. 68456 D. 68458 Câu 2 : (0,5 điểm) Số 16 viết theo số La Mã là: A. VIX B. IVX C. XIV D. XVI Câu 3: (1điểm) a. Mai đi từ nhà lúc 6 giờ 50 phút và đến trường lúc 7 giờ 15 phút. Hỏi Mai đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút? A. 25 phút B. 20 phút C. 30 phút b. Kim giờ chỉ số 9 và kim phút chỉ số 3 là : A. 9 giờ 3 phút B. 9 giờ 30 phút C. 9 giờ 15 phút Câu 4: (1điểm) Nam mua 1 cái bút máy cần 2 tờ tiền 10000 đồng. Vậy bút máycó giá là : A. 5 000 đồng B. 50 000 đồng C. 20 000 đồng Câu 5: (1điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài 38cm, chiều rộng 2dm. Chu vi hình chữ nhật đó là: A. 60 cm B. 80 cm C. 100 cm D. 116 cm PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 6: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 53785 + 2105 62572 – 32187 10275 x 4 46519: 6
- Câu 7: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức: a) 15 523 + 2 492 : 4 b) (4 320 - 2 112) x 6 Câu 8: (2 điểm) Một siêu thị nhập hàng vào kho. Lần đầu siêu thị nhập 36153 kg hàng, lần sau nhập số hàng giảm đi 3 lần so với lần đầu. Hỏi cả hai lần siêu thị đó đã nhập kho được bao nhiêu ki- lô- gam hàng? Câu 9: (1điểm) Trong một phép chia, có số chia là số chẵn lớn nhất có một chữ số, thương là số bé nhất có bốn chữ số khác nhau và số dư lớn nhất có thể. Tìm số bị chia của phép chia đó. Ts Đề 10 I. Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1 (1 điểm): a) Số gồm 5 chục nghìn, 6 nghìn, 3 chục, 7 đơn vị viết là: A. 5637 B. 50637 C. 56037 D. 56307 b) Số tròn chục liền sau số 3527 là: A. 3520 B. 3526 C. 3528 D. 3530 Câu 2 (0,5 điểm): Số 2853 làm tròn đến hàng trăm là: A. 2860 B. 2900 C. 2800 D. 3000 Câu 3 (0,5 điểm): Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng: Một hình chữ nhật có chiều dài là 36cm, chiều rộng bằng 9cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
- Trả lời. Diện tích của hình chữ nhật đó là: cm2. Câu 4 (1 điểm): Hà mua một quyển truyện giá 18 000 đồng và một hộp màu có giá 24 000 đồng. Hà đưa cô bán hàng 50 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Hà bao nhiêu tiền? A. 42 000 đồng B. 17 000 đồng C. 18000 đồng D. 8000 đồng Câu 5 (1 điểm): Mai về thăm ông bà từ ngày 27 tháng 7 đến hết ngày 5 tháng 8 cùng năm đó. Vậy Mai về thăm ông bà tất cả bao nhiêu ngày? A. 8 ngày B. 9 ngày C. 10 ngày D. 11 ngày II. Tự luận (6 điểm) Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính: 45 378 + 37 456 60 157 – 56 249 8 206 × 6 12 545 : 5 ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................. ................. ............................................................................................................................................ Câu 7 (1 điểm): Đồng hồ chỉ mấy giờ? . Hay . Câu 8 (1 điểm): Số? 2 giờ 40 phút = ..phút 1 tuần 2 ngày = ngày 3 năm 7 tháng = ..tháng 75 phút = giờ ..phút Câu 9 (2 điểm): Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều rộng 9cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính diện tích tấm bìa đó? Bài giải ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Câu 10 (1 điểm): Tìm hiệu của số lớn nhất có 5 chữ số và số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau. ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ĐỀ 11 GIẢI TOÁN
- I. TRẮC NGHIỆM Bài 1: Khối lớp Một có 240 học sinh, khối lớp Hai có ít hơn khối lớp Một 30 học sinh. Khối lớp Hai có số học sinh là: A.210 học sinh B.240 học sinh C.270 học sinh Bài 2: Một đội đồng diễn thể dục gồm 220 người, trong đó có 120 nam. Đội đồng diễn thể dục đó có số nữ là: A.100 nữ B.200 nữ C.320 nữ Bài 3: Mỗi thùng có 6l dầu. 5 thùng như thế có tất cả số lít dầu là: A.20 l B.300 l C.32 l Bài 4: Lớp 3A xếp được 7 hàng như nhau, mỗi hàng có 4 bạn. Lớp 3A có tất cả số bạn là: A.21 bạn B.24 bạn C.28 bạn Bài 5: Một sợi dây đồng dài 48 cm được cắt thành 6 đoạn bằng nhau. Mỗi đoạn dài số xăng-ti-mét là: A.8 cm B.42cm C.6cm Bài 6: May 6 bộ quần áo như nhau hết 18m vải. Vậy may mỗi bộ quần áo hết số mét vải là: A.12m B.3m C.24m Bài 7: Năm nay cháu 7 tuổi, tuổi ông gấp 9 lần tuổi cháu. Năm nay ông có tuổi là: A.16 tuổi B.63 tuổi C.49 tuổi II. TỰ LUẬN Bài 1: Thùng thứ nhất đựng 18l dầu, thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ nhất 6l dầu. Hỏi cả hai thùng đựng bao nhiêu lít dầu? ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Bài 2: Bao gạo thứ nhất cân nặng 7 kg. Bao gạo thứ hai cân nặng gấp 3 lần bao gạo thứ nhất. Hỏi cả hai bao cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 1 Bài 3: Một thùng đựng 24l mật ong, lấy ra số ít mật ong đó. Hỏi thùng còn lại bao nhiêu lít mật 3 ong? ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ...............................................................................................................................................
- 1 Bài 4: Bác An nuôi 48 con thỏ, bác đã bán đi số thỏ đó. Hỏi bác An còn lại bao nhiêu con thỏ? 6 ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Bài 5: Ngăn trên có 6 quyển sách, ngăn dưới có 24 quyển sách. Hỏi số sách ở ngăn trên bằng một phần mấy số sách ở ngăn dưới? ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Bài 6: Mỗi gói mì cân nặng 80 g, mỗi hộp sữa cân nặng 455 g. Hỏi 2 gói mì và 1 hộp sữa cân nặng bao nhiêu gam? ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Bài 7: Thu hoạch ở thửa ruộng thứ nhất được 127 kg cà chua, ở thửa ruộng thứ hai được nhiều gấp 3 lần số cà chua ở thửa ruộng thứ nhất. Hỏi thu hoạch ở cả hai thửa ruộng được bao nhiêu ki – lô – gam cà chua? 1 Bài 8: Tổ 1 trồng được 15 cây, tổ 2 trồng được hơn tổ 1 là 5 cây, tổ 3 trồng được bằng số cây của 2 tổ 2. Hỏi cả 3 tổ trồng được bao nhiêu cây? 1 Bài 9: Khối lớp Ba có 72 học sinh tham gia đồng diễn thể dục, trong đó có số học sinh xếp thành 6 vòng tròn. Số còn lại xếp thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh? 1 Bài 10: Một người có 180 kg gạo đổ vào các túi , mỗi túi có 5 kg gạo. Người đó đã bán được số 4 túi gạo đó. Hỏi người đó còn lại bao nhiêu túi gạo? Bài 11: Có 7 con trâu, số bò nhiều hơn số trâu là 28 con. Hỏi số trâu bằng một phần mấy số bò? Bài 12: Một hình chữ nhật có chu vi là 108 m, chiều dài là 38 m. Tính chiều rộng hình chữ nhật đó?

